TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾级而上

shèjí'érshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拾級而上

Âm Hán Việt THẬP CẤP NHI THƯỢNG

拾级而上 nghĩa là Đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang.

Nghĩa của 拾级而上

shèjí'érshàng

THẬP CẤP NHI THƯỢNGCụm từphồn thể 拾級而上
  1. thành ngữ Đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang

Câu hỏi thường gặp

拾级而上 nghĩa là gì?

拾级而上 (shèjí'érshàng) nghĩa là Đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang.

拾级而上 đọc thế nào?

拾级而上 đọc là shèjí'érshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾级而上 là gì?

Âm Hán Việt của 拾级而上 là "thập cấp nhi thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.