TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾荒

shíhuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬP HOANG

拾荒 nghĩa là lượm lặt, thu gom phế liệu.

Nghĩa của 拾荒

shíhuāng

THẬP HOANGĐộng từ
  1. Lượm lặt
  2. Thu gom phế liệu
  3. Kiếm sống khó khăn

Câu hỏi thường gặp

拾荒 nghĩa là gì?

拾荒 (shíhuāng) nghĩa là lượm lặt, thu gom phế liệu.

拾荒 đọc thế nào?

拾荒 đọc là shíhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾荒 là gì?

Âm Hán Việt của 拾荒 là "thập hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.