TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾遗

shíyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拾遺

Âm Hán Việt THẬP DI

拾遗 nghĩa là nhặt được đồ mất.

Nghĩa của 拾遗

shíyí

THẬP DIĐộng từphồn thể 拾遺
  1. Nhặt được đồ mất
  2. bóng Sửa lỗi sai của người khác
  3. Khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)

Thành ngữ có 拾遗

  • 拾遗补缺 — Khắc phục thiếu sót và sửa lỗi
  • 路不拾遗 — Không ai nhặt của rơi trên đường
  • 道不拾遗 — Không ai nhặt của rơi trên đường

Câu hỏi thường gặp

拾遗 nghĩa là gì?

拾遗 (shíyí) nghĩa là nhặt được đồ mất.

拾遗 đọc thế nào?

拾遗 đọc là shíyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾遗 là gì?

Âm Hán Việt của 拾遗 là "thập di".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.