TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拾获

shíhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拾獲

Âm Hán Việt THẬP HOẠCH

拾获 nghĩa là tìm thấy, nhặt được.

Nghĩa của 拾获

shíhuò

THẬP HOẠCHphồn thể 拾獲
  1. Tìm thấy
  2. Nhặt được
  3. Đạt được

Câu hỏi thường gặp

拾获 nghĩa là gì?

拾获 (shíhuò) nghĩa là tìm thấy, nhặt được.

拾获 đọc thế nào?

拾获 đọc là shíhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 拾获 là gì?

Âm Hán Việt của 拾获 là "thập hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.