拾金不昧 nghĩa là Nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất.
Nghĩa của 拾金不昧
shíjīnbùmèi
THẬP KIM BẤT MUỘI
Nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
Câu hỏi thường gặp
拾金不昧 nghĩa là gì?
拾金不昧 (shíjīnbùmèi) nghĩa là Nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất.
拾金不昧 đọc thế nào?
拾金不昧 đọc là shíjīnbùmèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 拾金不昧 là gì?
Âm Hán Việt của 拾金不昧 là "thập kim bất muội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.