拿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 㧱, 拏
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: nã
拿 nghĩa là cầm, nắm.
Nghĩa của 拿
ná
NÃ- Cầm
- Nắm
- Bắt
- Chụp
- Lấy
- (dùng giống như 把 (bǎ): đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
ná
NÃphồn thể 㧱- Biến thể cũ của 拿 (ná)
ná
NÃphồn thể 拏- Biến thể của 拿 (ná)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拿
Đồng nghĩa
Từ ghép có 拿
Thành ngữ có 拿
Câu ví dụ với 拿
- 他一拿了信就去了纽约。 Tā yī ná le xìn jiù qù le Niǔyuē.Anh ấy đã đến New York ngay khi nhận được lá thư.Tatoeba #346927
- 把那两本书拿出来! Lấy hai quyển sách ấy ra!Tatoeba #3537947
- 又来了,又来了。你真能拿我开心。 Yòu lái le, yòu lái le. nǐ zhēn néng ná wǒ kāixīn.Lại thế rồi, lại thế rồi. Cậu thật là biết lấy tớ ra làm trò cười đấy.Tatoeba #3709253
- 他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。 Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.Tatoeba #3537819
- 再拿两三把椅子来吧。 Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433505
- 我错拿了你的雨伞。 Wǒ cuò ná le nǐ de yǔsǎn.Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332742
- 我晚点再来拿。 Wǒ wǎndiǎn zài lái ná.Tôi sẽ đi lấy nó sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8789683
- 再拿把椅子! Lấy thêm cái ghế nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9054579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
拿 nghĩa là gì?
拿 (ná) nghĩa là cầm, nắm.
拿 đọc thế nào?
拿 đọc là ná (pinyin).
Âm Hán Việt của 拿 là gì?
Âm Hán Việt của 拿 là "nã".