TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿下

náxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ HẠ

拿下 nghĩa là bắt giữ, chụp được.

Nghĩa của 拿下

náxià

NÃ HẠĐộng từ
  1. Bắt giữ
  2. Chụp được
  3. Chiếm được
  4. Thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

拿下 nghĩa là gì?

拿下 (náxià) nghĩa là bắt giữ, chụp được.

拿下 đọc thế nào?

拿下 đọc là náxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿下 là gì?

Âm Hán Việt của 拿下 là "nã hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.