TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿乔

náqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拿喬

Âm Hán Việt NÃ KIỀU

拿乔 nghĩa là kiêu căng, làm điệu bộ.

Nghĩa của 拿乔

náqiáo

NÃ KIỀUphồn thể 拿喬
  1. Kiêu căng
  2. Làm điệu bộ

Câu hỏi thường gặp

拿乔 nghĩa là gì?

拿乔 (náqiáo) nghĩa là kiêu căng, làm điệu bộ.

拿乔 đọc thế nào?

拿乔 đọc là náqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿乔 là gì?

Âm Hán Việt của 拿乔 là "nã kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.