TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿到

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nádào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ ĐÁO

拿到 nghĩa là lấy được, đạt được.

Nghĩa của 拿到

nádào

NÃ ĐÁOĐộng từ
  1. Lấy được
  2. Đạt được

Câu hỏi thường gặp

拿到 nghĩa là gì?

拿到 (nádào) nghĩa là lấy được, đạt được.

拿到 đọc thế nào?

拿到 đọc là nádào (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿到 là gì?

Âm Hán Việt của 拿到 là "nã đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.