TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿得起放得下

nádeqǐfàngdexià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ ĐẮC KHỞI PHÓNG ĐẮC HẠ

拿得起放得下 nghĩa là Có thể nhấc lên hoặc đặt xuống.

Nghĩa của 拿得起放得下

nádeqǐfàngdexià

NÃ ĐẮC KHỞI PHÓNG ĐẮC HẠ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Có thể nhấc lên hoặc đặt xuống
  2. nghĩa bóng Đón nhận mọi thứ
  3. Đối mặt với được mất một cách bình thản

Câu hỏi thường gặp

拿得起放得下 nghĩa là gì?

拿得起放得下 (nádeqǐfàngdexià) nghĩa là Có thể nhấc lên hoặc đặt xuống.

拿得起放得下 đọc thế nào?

拿得起放得下 đọc là nádeqǐfàngdexià (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿得起放得下 là gì?

Âm Hán Việt của 拿得起放得下 là "nã đắc khởi phóng đắc hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.