TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿手

náshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ THỦ

拿手 nghĩa là thành thạo, giỏi về.

Nghĩa của 拿手

náshǒu

NÃ THỦTính từ, Danh từ
  1. Thành thạo
  2. Giỏi về

Từ ghép có 拿手

Thành ngữ có 拿手

  • 拿手好戏 — Vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất

Câu hỏi thường gặp

拿手 nghĩa là gì?

拿手 (náshǒu) nghĩa là thành thạo, giỏi về.

拿手 đọc thế nào?

拿手 đọc là náshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿手 là gì?

Âm Hán Việt của 拿手 là "nã thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.