TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿手菜

náshǒucài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ THỦ THÁI

拿手菜 nghĩa là món sở trường.

Nghĩa của 拿手菜

náshǒucài

NÃ THỦ THÁIDanh từ
  1. Món sở trường

Câu hỏi thường gặp

拿手菜 nghĩa là gì?

拿手菜 (náshǒucài) nghĩa là món sở trường.

拿手菜 đọc thế nào?

拿手菜 đọc là náshǒucài (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿手菜 là gì?

Âm Hán Việt của 拿手菜 là "nã thủ thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.