TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿捏

nániē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃ NIẾT

拿捏 nghĩa là nắm bắt, làm bộ e thẹn.

Nghĩa của 拿捏

nániē

NÃ NIẾTĐộng từ, Tính từ
  1. Nắm bắt
  2. tiếng địa phương Làm bộ e thẹn
  3. Làm dáng
  4. Tạo khó khăn

Câu hỏi thường gặp

拿捏 nghĩa là gì?

拿捏 (nániē) nghĩa là nắm bắt, làm bộ e thẹn.

拿捏 đọc thế nào?

拿捏 đọc là nániē (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿捏 là gì?

Âm Hán Việt của 拿捏 là "nã niết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.