TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿着鸡毛当令箭

názhejīmáodànglìngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拿著雞毛當令箭

Âm Hán Việt NÃ TRƯỚC KÊ MAO ĐÁNG LỆNH TIỄN

拿着鸡毛当令箭 nghĩa là Giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền.

Nghĩa của 拿着鸡毛当令箭

názhejīmáodànglìngjiàn

NÃ TRƯỚC KÊ MAO ĐÁNG LỆNH TIỄNphồn thể 拿著雞毛當令箭
  1. Giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền

Câu hỏi thường gặp

拿着鸡毛当令箭 nghĩa là gì?

拿着鸡毛当令箭 (názhejīmáodànglìngjiàn) nghĩa là Giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền.

拿着鸡毛当令箭 đọc thế nào?

拿着鸡毛当令箭 đọc là názhejīmáodànglìngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿着鸡毛当令箭 là gì?

Âm Hán Việt của 拿着鸡毛当令箭 là "nã trước kê mao đáng lệnh tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.