TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拿获

náhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拿獲

Âm Hán Việt NÃ HOẠCH

拿获 nghĩa là bắt giữ, bắt.

Nghĩa của 拿获

náhuò

NÃ HOẠCHĐộng từphồn thể 拿獲
  1. Bắt giữ
  2. Bắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拿获

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拿获 nghĩa là gì?

拿获 (náhuò) nghĩa là bắt giữ, bắt.

拿获 đọc thế nào?

拿获 đọc là náhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 拿获 là gì?

Âm Hán Việt của 拿获 là "nã hoạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.