持之以恒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 持之以恆
持之以恒 nghĩa là kiên trì.
Nghĩa của 持之以恒
chízhīyǐhéng
TRÌ CHI DĨ HẰNGCụm từphồn thể 持之以恆- Theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
Câu hỏi thường gặp
持之以恒 nghĩa là gì?
持之以恒 (chízhīyǐhéng) nghĩa là kiên trì.
持之以恒 đọc thế nào?
持之以恒 đọc là chízhīyǐhéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 持之以恒 là gì?
Âm Hán Việt của 持之以恒 là "trì chi dĩ hằng".