持久战 nghĩa là chiến tranh kéo dài, chiến tranh tiêu hao.
Nghĩa của 持久战
chíjiǔzhàn
TRÌ CỬU CHIẾNDanh từphồn thể 持久戰
Chiến tranh kéo dài
Chiến tranh tiêu hao
Câu hỏi thường gặp
持久战 nghĩa là gì?
持久战 (chíjiǔzhàn) nghĩa là chiến tranh kéo dài, chiến tranh tiêu hao.
持久战 đọc thế nào?
持久战 đọc là chíjiǔzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 持久战 là gì?
Âm Hán Việt của 持久战 là "trì cửu chiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.