TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持国天

Chíguótiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 持國天

Âm Hán Việt TRÌ QUỐC THIÊN

持国天 nghĩa là Dhritarashtra (một trong Tứ Đại Thiên Vương).

Nghĩa của 持国天

Chíguótiān

TRÌ QUỐC THIÊNphồn thể 持國天tên riêng
  1. Dhritarashtra (một trong Tứ Đại Thiên Vương)

Câu hỏi thường gặp

持国天 nghĩa là gì?

持国天 (chíguótiān) nghĩa là Dhritarashtra (một trong Tứ Đại Thiên Vương).

持国天 đọc thế nào?

持国天 đọc là Chíguótiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 持国天 là gì?

Âm Hán Việt của 持国天 là "trì quốc thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.