TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持守

chíshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ THỦ

持守 nghĩa là duy trì, tuân thủ.

Nghĩa của 持守

chíshǒu

TRÌ THỦĐộng từ, Danh từ
  1. Duy trì
  2. Tuân thủ
  3. Tuân theo (một điều răn, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

持守 nghĩa là gì?

持守 (chíshǒu) nghĩa là duy trì, tuân thủ.

持守 đọc thế nào?

持守 đọc là chíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 持守 là gì?

Âm Hán Việt của 持守 là "trì thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.