TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持平之论

chípíngzhīlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 持平之論

Âm Hán Việt TRÌ BÌNH CHI LUẬN

持平之论 nghĩa là lập luận công bằng.

Nghĩa của 持平之论

chípíngzhīlùn

TRÌ BÌNH CHI LUẬNphồn thể 持平之論
  1. Lập luận công bằng
  2. Quan điểm không thiên vị

Câu hỏi thường gặp

持平之论 nghĩa là gì?

持平之论 (chípíngzhīlùn) nghĩa là lập luận công bằng.

持平之论 đọc thế nào?

持平之论 đọc là chípíngzhīlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 持平之论 là gì?

Âm Hán Việt của 持平之论 là "trì bình chi luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.