持有
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
持有 nghĩa là nắm giữ.
Nghĩa của 持有
chíyǒu
TRÌ HỮUĐộng từ- Nắm giữ (hộ chiếu, quan điểm, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 持有
Đồng nghĩa
Từ ghép có 持有
Câu ví dụ với 持有
- 为什么美国政府让人们持有枪械? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335524
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
持有 nghĩa là gì?
持有 (chíyǒu) nghĩa là nắm giữ.
持有 đọc thế nào?
持有 đọc là chíyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 持有 là gì?
Âm Hán Việt của 持有 là "trì hữu".