TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持有人

chíyǒurén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌ HỮU NHÂN

持有人 nghĩa là người nắm giữ.

Nghĩa của 持有人

chíyǒurén

TRÌ HỮU NHÂN
  1. Người nắm giữ

Câu hỏi thường gặp

持有人 nghĩa là gì?

持有人 (chíyǒurén) nghĩa là người nắm giữ.

持有人 đọc thế nào?

持有人 đọc là chíyǒurén (pinyin).

Âm Hán Việt của 持有人 là gì?

Âm Hán Việt của 持有人 là "trì hữu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.