TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持橐簪笔

chítuózānbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 持橐簪筆

Âm Hán Việt TRÌ THÁC TRÂM BÚT

持橐簪笔 nghĩa là làm cố vấn.

Nghĩa của 持橐簪笔

chítuózānbǐ

TRÌ THÁC TRÂM BÚTphồn thể 持橐簪筆
  1. thành ngữ Làm cố vấn

Câu hỏi thường gặp

持橐簪笔 nghĩa là gì?

持橐簪笔 (chítuózānbǐ) nghĩa là làm cố vấn.

持橐簪笔 đọc thế nào?

持橐簪笔 đọc là chítuózānbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 持橐簪笔 là gì?

Âm Hán Việt của 持橐簪笔 là "trì thác trâm bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.