TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持续

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chíxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 持續

Âm Hán Việt TRÌ TỤC

持续 nghĩa là tiếp tục, kiên trì.

Nghĩa của 持续

chíxù

TRÌ TỤCĐộng từphồn thể 持續
  1. Tiếp tục
  2. Kiên trì
  3. Kéo dài
  4. Bền vững
  5. Bảo tồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 持续

Đồng nghĩa

Từ ghép có 持续

Câu hỏi thường gặp

持续 nghĩa là gì?

持续 (chíxù) nghĩa là tiếp tục, kiên trì.

持续 đọc thế nào?

持续 đọc là chíxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 持续 là gì?

Âm Hán Việt của 持续 là "trì tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.