TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

持续时间

chíxùshíjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 持續時間

Âm Hán Việt TRÌ TỤC THỜI GIAN

持续时间 nghĩa là thời gian kéo dài.

Nghĩa của 持续时间

chíxùshíjiān

TRÌ TỤC THỜI GIANphồn thể 持續時間
  1. Thời gian kéo dài

Câu hỏi thường gặp

持续时间 nghĩa là gì?

持续时间 (chíxùshíjiān) nghĩa là thời gian kéo dài.

持续时间 đọc thế nào?

持续时间 đọc là chíxùshíjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 持续时间 là gì?

Âm Hán Việt của 持续时间 là "trì tục thời gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.