TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂在嘴边

guàzàizuǐbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛在嘴邊

Âm Hán Việt QUẢI TẠI CHỦY BIÊN

挂在嘴边 nghĩa là nói đi nói lại.

Nghĩa của 挂在嘴边

guàzàizuǐbiān

QUẢI TẠI CHỦY BIÊNphồn thể 掛在嘴邊
  1. Nói đi nói lại (điều gì đó)

Câu hỏi thường gặp

挂在嘴边 nghĩa là gì?

挂在嘴边 (guàzàizuǐbiān) nghĩa là nói đi nói lại.

挂在嘴边 đọc thế nào?

挂在嘴边 đọc là guàzàizuǐbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂在嘴边 là gì?

Âm Hán Việt của 挂在嘴边 là "quải tại chủy biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.