TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂搭

guàdā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛搭

Âm Hán Việt QUẢI ĐÁP

挂搭 nghĩa là Biến thể của 挂褡 (guàdā).

Nghĩa của 挂搭

guàdā

QUẢI ĐÁPphồn thể 掛搭
  1. Biến thể của 挂褡 (guàdā)

Câu hỏi thường gặp

挂搭 nghĩa là gì?

挂搭 (guàdā) nghĩa là Biến thể của 挂褡 (guàdā).

挂搭 đọc thế nào?

挂搭 đọc là guàdā (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂搭 là gì?

Âm Hán Việt của 挂搭 là "quải đáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.