挂职 nghĩa là Điều động tạm thời đến một vị trí trong chính phủ hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc.
Nghĩa của 挂职
guàzhí
QUẢI CHỨCĐộng từphồn thể 掛職
Điều động tạm thời đến một vị trí trong chính phủ hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
挂职 nghĩa là gì?
挂职 (guàzhí) nghĩa là Điều động tạm thời đến một vị trí trong chính phủ hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc.
挂职 đọc thế nào?
挂职 đọc là guàzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 挂职 là gì?
Âm Hán Việt của 挂职 là "quải chức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.