TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂科

guàkē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛科

Âm Hán Việt QUẢI KHOA

挂科 nghĩa là trượt.

Nghĩa của 挂科

guàkē

QUẢI KHOAĐộng từphồn thể 掛科
  1. Trượt (một môn học)

Câu ví dụ với 挂科

  • 我不想挂科。 Wǒ bùxiǎng guàkē.Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395001

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

挂科 nghĩa là gì?

挂科 (guàkē) nghĩa là trượt.

挂科 đọc thế nào?

挂科 đọc là guàkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂科 là gì?

Âm Hán Việt của 挂科 là "quải khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.