TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂褡

guàdā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛褡

Âm Hán Việt QUẢI ĐÁP

挂褡 nghĩa là ở tại chùa.

Nghĩa của 挂褡

guàdā

QUẢI ĐÁPphồn thể 掛褡
  1. của nhà sư Ở tại chùa

Câu hỏi thường gặp

挂褡 nghĩa là gì?

挂褡 (guàdā) nghĩa là ở tại chùa.

挂褡 đọc thế nào?

挂褡 đọc là guàdā (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂褡 là gì?

Âm Hán Việt của 挂褡 là "quải đáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.