TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂载

guàzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛載

Âm Hán Việt QUẢI TẢI

挂载 nghĩa là gắn kết.

Nghĩa của 挂载

guàzài

QUẢI TẢIĐộng từphồn thể 掛載
  1. tin học Gắn kết

Câu hỏi thường gặp

挂载 nghĩa là gì?

挂载 (guàzài) nghĩa là gắn kết.

挂载 đọc thế nào?

挂载 đọc là guàzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂载 là gì?

Âm Hán Việt của 挂载 là "quải tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.