TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂钩儿

guàgōur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛鉤兒

Âm Hán Việt QUẢI CÂU NHI

挂钩儿 nghĩa là kết nối, liên kết, thiết lập liên hệ, cấu kết.

Nghĩa của 挂钩儿

guàgōur

QUẢI CÂU NHIphồn thể 掛鉤兒
  1. Kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau
  2. nghĩa bóng (đứng trước bởi 与 (yǔ) + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu kết (với {thực thể})
  3. nghĩa bóng Liên kết (nỗ lực tiếp thị với sản xuất, v.v.); neo buộc (trợ cấp với lạm phát, v.v.); gắn kết (thù lao với hiệu suất, v.v.)
  4. Cái móc (để treo gì đó); móc khóa; khớp nối
  5. Biến thể er hoá của 挂钩 (guàgōu)

Câu hỏi thường gặp

挂钩儿 nghĩa là gì?

挂钩儿 (guàgōur) nghĩa là kết nối, liên kết, thiết lập liên hệ, cấu kết.

挂钩儿 đọc thế nào?

挂钩儿 đọc là guàgōur (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂钩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 挂钩儿 là "quải câu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.