挂钩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 掛鉤
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
挂钩 nghĩa là kết nối, liên kết, cấu kết.
Nghĩa của 挂钩
guàgōu
QUẢI CÂUĐộng từ, Danh từphồn thể 掛鉤- Kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau
- nghĩa bóng (đứng trước bởi 与 (yǔ) + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu kết (với {thực thể})
- nghĩa bóng Liên kết (nỗ lực tiếp thị với sản xuất, v.v.); neo buộc (trợ cấp với lạm phát, v.v.); gắn kết (thù lao với hiệu suất, v.v.)
- Cái móc (để treo gì đó); móc khóa; khớp nối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挂钩
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
挂钩 nghĩa là gì?
挂钩 (guàgōu) nghĩa là kết nối, liên kết, cấu kết.
挂钩 đọc thế nào?
挂钩 đọc là guàgōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 挂钩 là gì?
Âm Hán Việt của 挂钩 là "quải câu".