TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂镰

guàlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛鐮

Âm Hán Việt QUẢI LIÊM

挂镰 nghĩa là Hoàn thành vụ thu hoạch.

Nghĩa của 挂镰

guàlián

QUẢI LIÊMphồn thể 掛鐮
  1. Hoàn thành vụ thu hoạch

Câu hỏi thường gặp

挂镰 nghĩa là gì?

挂镰 (guàlián) nghĩa là Hoàn thành vụ thu hoạch.

挂镰 đọc thế nào?

挂镰 đọc là guàlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂镰 là gì?

Âm Hán Việt của 挂镰 là "quải liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.