TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挂靠

guàkào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掛靠

Âm Hán Việt QUẢI KHÁO

挂靠 nghĩa là trực thuộc.

Nghĩa của 挂靠

guàkào

QUẢI KHÁOĐộng từphồn thể 掛靠
  1. Trực thuộc
  2. Hoạt động dưới sự bảo trợ
  3. Có liên kết với

Câu hỏi thường gặp

挂靠 nghĩa là gì?

挂靠 (guàkào) nghĩa là trực thuộc.

挂靠 đọc thế nào?

挂靠 đọc là guàkào (pinyin).

Âm Hán Việt của 挂靠 là gì?

Âm Hán Việt của 挂靠 là "quải kháo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.