TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指南车

zhǐnánchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指南車

Âm Hán Việt CHỈ NAM XA

指南车 nghĩa là Một loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖冲之.

Nghĩa của 指南车

zhǐnánchē

CHỈ NAM XAphồn thể 指南車
  1. Một loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖冲之

Câu hỏi thường gặp

指南车 nghĩa là gì?

指南车 (zhǐnánchē) nghĩa là Một loại la bàn cơ học được phát minh bởi Tổ Xung Chi 祖冲之.

指南车 đọc thế nào?

指南车 đọc là zhǐnánchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 指南车 là gì?

Âm Hán Việt của 指南车 là "chỉ nam xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.