TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指向装置

zhǐxiàngzhuāngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指向裝置

Âm Hán Việt CHỈ HƯỚNG TRANG TRÍ

指向装置 nghĩa là thiết bị trỏ.

Nghĩa của 指向装置

zhǐxiàngzhuāngzhì

CHỈ HƯỚNG TRANG TRÍphồn thể 指向裝置
  1. Thiết bị trỏ (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

指向装置 nghĩa là gì?

指向装置 (zhǐxiàngzhuāngzhì) nghĩa là thiết bị trỏ.

指向装置 đọc thế nào?

指向装置 đọc là zhǐxiàngzhuāngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 指向装置 là gì?

Âm Hán Việt của 指向装置 là "chỉ hướng trang trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.