TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指向

zhǐxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ HƯỚNG

指向 nghĩa là chỉ về, phục vụ.

Nghĩa của 指向

zhǐxiàng

CHỈ HƯỚNGĐộng từ, Danh từ
  1. Chỉ về
  2. Phục vụ
  3. Hướng đến
  4. Phương hướng được chỉ ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指向

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

指向 nghĩa là gì?

指向 (zhǐxiàng) nghĩa là chỉ về, phục vụ.

指向 đọc thế nào?

指向 đọc là zhǐxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 指向 là gì?

Âm Hán Việt của 指向 là "chỉ hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.