TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指挥棒

zhǐhuībàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指揮棒

Âm Hán Việt CHỈ HUY BỔNG

指挥棒 nghĩa là gậy chỉ huy.

Nghĩa của 指挥棒

zhǐhuībàng

CHỈ HUY BỔNGDanh từphồn thể 指揮棒
  1. Gậy chỉ huy

Câu hỏi thường gặp

指挥棒 nghĩa là gì?

指挥棒 (zhǐhuībàng) nghĩa là gậy chỉ huy.

指挥棒 đọc thế nào?

指挥棒 đọc là zhǐhuībàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 指挥棒 là gì?

Âm Hán Việt của 指挥棒 là "chỉ huy bổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.