TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指挥者

zhǐhuīzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指揮者

Âm Hán Việt CHỈ HUY GIẢ

指挥者 nghĩa là nhạc trưởng, đạo diễn.

Nghĩa của 指挥者

zhǐhuīzhě

CHỈ HUY GIẢDanh từphồn thể 指揮者
  1. Nhạc trưởng
  2. Đạo diễn

Câu hỏi thường gặp

指挥者 nghĩa là gì?

指挥者 (zhǐhuīzhě) nghĩa là nhạc trưởng, đạo diễn.

指挥者 đọc thế nào?

指挥者 đọc là zhǐhuīzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 指挥者 là gì?

Âm Hán Việt của 指挥者 là "chỉ huy giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.