TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指数套利

zhǐshùtàolì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指數套利

Âm Hán Việt CHỈ SỐ SÁO LỢI

指数套利 nghĩa là Kinh doanh chênh lệch chỉ số.

Nghĩa của 指数套利

zhǐshùtàolì

CHỈ SỐ SÁO LỢIphồn thể 指數套利
  1. Kinh doanh chênh lệch chỉ số

Câu hỏi thường gặp

指数套利 nghĩa là gì?

指数套利 (zhǐshùtàolì) nghĩa là Kinh doanh chênh lệch chỉ số.

指数套利 đọc thế nào?

指数套利 đọc là zhǐshùtàolì (pinyin).

Âm Hán Việt của 指数套利 là gì?

Âm Hán Việt của 指数套利 là "chỉ số sáo lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.