TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指数期权

zhǐshùqīquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指數期權

Âm Hán Việt CHỈ SỐ KỲ QUYỀN

指数期权 nghĩa là Hợp đồng quyền chọn chỉ số.

Nghĩa của 指数期权

zhǐshùqīquán

CHỈ SỐ KỲ QUYỀNphồn thể 指數期權
  1. Hợp đồng quyền chọn chỉ số

Câu hỏi thường gặp

指数期权 nghĩa là gì?

指数期权 (zhǐshùqīquán) nghĩa là Hợp đồng quyền chọn chỉ số.

指数期权 đọc thế nào?

指数期权 đọc là zhǐshùqīquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 指数期权 là gì?

Âm Hán Việt của 指数期权 là "chỉ số kỳ quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.