TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指板

zhǐbǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ BẢN

指板 nghĩa là phím đàn.

Nghĩa của 指板

zhǐbǎn

CHỈ BẢNDanh từ
  1. Phím đàn (của guitar hoặc violin, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

指板 nghĩa là gì?

指板 (zhǐbǎn) nghĩa là phím đàn.

指板 đọc thế nào?

指板 đọc là zhǐbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 指板 là gì?

Âm Hán Việt của 指板 là "chỉ bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.