TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指标

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhǐbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指標

Âm Hán Việt CHỈ TIÊU

指标 nghĩa là mục tiêu, hạn ngạch, chỉ số, chỉ báo.

Nghĩa của 指标

zhǐbiāo

CHỈ TIÊUDanh từphồn thể 指標
  1. Mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch
  2. Chỉ số; chỉ báo; chỉ tiêu
  3. Biển chỉ dẫn
  4. máy tính Con trỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指标

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

指标 nghĩa là gì?

指标 (zhǐbiāo) nghĩa là mục tiêu, hạn ngạch, chỉ số, chỉ báo.

指标 đọc thế nào?

指标 đọc là zhǐbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 指标 là gì?

Âm Hán Việt của 指标 là "chỉ tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.