指标
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 指標
指标 nghĩa là mục tiêu, hạn ngạch, chỉ số, chỉ báo.
Nghĩa của 指标
zhǐbiāo
CHỈ TIÊUDanh từphồn thể 指標- Mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch
- Chỉ số; chỉ báo; chỉ tiêu
- Biển chỉ dẫn
- máy tính Con trỏ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指标
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
指标 nghĩa là gì?
指标 (zhǐbiāo) nghĩa là mục tiêu, hạn ngạch, chỉ số, chỉ báo.
指标 đọc thế nào?
指标 đọc là zhǐbiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 指标 là gì?
Âm Hán Việt của 指标 là "chỉ tiêu".