TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指正

zhǐzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ CHÍNH

指正 nghĩa là Chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa.

Nghĩa của 指正

zhǐzhèng

CHỈ CHÍNHĐộng từ
  1. Chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa
  2. Bình luận
  3. Phê bình

Câu hỏi thường gặp

指正 nghĩa là gì?

指正 (zhǐzhèng) nghĩa là Chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa.

指正 đọc thế nào?

指正 đọc là zhǐzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 指正 là gì?

Âm Hán Việt của 指正 là "chỉ chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.