TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指模

zhǐmó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ MÔ

指模 nghĩa là dấu vân tay, dấu ngón tay.

Nghĩa của 指模

zhǐmó

CHỈ MÔDanh từ
  1. Dấu vân tay
  2. Dấu ngón tay
  3. Cũng viết 指摹 (zhǐmó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 指模

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

指模 nghĩa là gì?

指模 (zhǐmó) nghĩa là dấu vân tay, dấu ngón tay.

指模 đọc thế nào?

指模 đọc là zhǐmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 指模 là gì?

Âm Hán Việt của 指模 là "chỉ mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.