TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指派

zhǐpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈ PHÁI

指派 nghĩa là giao nhiệm vụ, bổ nhiệm.

Nghĩa của 指派

zhǐpài

CHỈ PHÁIĐộng từ
  1. Giao nhiệm vụ
  2. Bổ nhiệm
  3. Nhiệm vụ được giao

Câu hỏi thường gặp

指派 nghĩa là gì?

指派 (zhǐpài) nghĩa là giao nhiệm vụ, bổ nhiệm.

指派 đọc thế nào?

指派 đọc là zhǐpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 指派 là gì?

Âm Hán Việt của 指派 là "chỉ phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.