指甲
giọng máy của trình duyệt
指甲 nghĩa là móng tay.
Nghĩa của 指甲
zhǐjia
CHỈ GIÁPDanh từ- Móng tay
Từ ghép có 指甲
Câu hỏi thường gặp
指甲 nghĩa là gì?
指甲 (zhǐjia) nghĩa là móng tay.
指甲 đọc thế nào?
指甲 đọc là zhǐjia (pinyin).
Âm Hán Việt của 指甲 là gì?
Âm Hán Việt của 指甲 là "chỉ giáp".