TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指疔

zhǐdīng giọng máy của trình duyệt

指疔 nghĩa là lở móng tay, ngón tay nhiễm trùng.

Nghĩa của 指疔

zhǐdīng

  1. Lở móng tay
  2. Ngón tay nhiễm trùng

Câu hỏi thường gặp

指疔 nghĩa là gì?

指疔 (zhǐdīng) nghĩa là lở móng tay, ngón tay nhiễm trùng.

指疔 đọc thế nào?

指疔 đọc là zhǐdīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.