TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指示剂

zhǐshìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指示劑

Âm Hán Việt CHỈ THỊ TỄ

指示剂 nghĩa là chất chỉ thị.

Nghĩa của 指示剂

zhǐshìjì

CHỈ THỊ TỄDanh từphồn thể 指示劑
  1. Chất chỉ thị

Câu hỏi thường gặp

指示剂 nghĩa là gì?

指示剂 (zhǐshìjì) nghĩa là chất chỉ thị.

指示剂 đọc thế nào?

指示剂 đọc là zhǐshìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 指示剂 là gì?

Âm Hán Việt của 指示剂 là "chỉ thị tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.